Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.299 người khớp “Đông” trong 91 danh sách · trang 3/44

  1. Lưu Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hà Thành - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Động Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tô Hiệu - Bình Gia Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1969 Xem đầy đủ →
  4. Cao Đông Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · 181 khu Lò Rèn - Đông Đăng - Văn Lãng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phùng Tiến Dong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Luông - Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Đức Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nam Sơn - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1970 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1971 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1971 Xem đầy đủ →
  9. Lê Minh Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Lẩm Dương - Yển Khê - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Hòa - Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1969 Xem đầy đủ →
  11. Đồng Xuân Mấy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nguyệt Áng - Thái Sơn - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lê Quang Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phục Lễ - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  13. Dương Kim Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thống Nhất - Thạch Lạc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nông Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bảng Khua - Cu Ngàn - Hạ Lang - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
  15. Lê Hồng Dong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cao Xá - Dũng Tiến - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đồng Hữu Động Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hồng Phong - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  17. Tạ Kim Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngõ 118 - Đường Hưng Định - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  18. Hà Văn Dong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Phết - Quang Thuận - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Trinh sát, Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Viết Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhân Sơn - Yên Chũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1969 Xem đầy đủ →
  20. Đồng Xuân Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tất Lạ - Cộng Lại - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1970 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cầu Hội - Văn Long - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lê Đồng Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Nam - Hoàng Phúc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1972 Xem đầy đủ →
  23. Đồng Văn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Lâm - Hưng Lâm - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đồng Văn Tấc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Than - Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
  25. Lương Văn Đống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Đồng - Tân Mỹ - Yên Lãng - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
  26. Đặng Đình Động Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm 8 - Dư Hoàng Kênh - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Khai - Cẩm Ninh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1973 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Duy Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lương Phú - Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hồng Dong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cao Xá - Dũng Tiến - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
  30. Lương Xuân Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Đồng - Tân Mỹ - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu