Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
17 người khớp “Đỗ Văn An” trong 95 danh sách
- Đỗ Văn Ân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Lạc, Cần Kiệm, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/06/1972 Hàng 39; Ô 3; Số 730; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Ân toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1948 · Việt Cường, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: C1 K4 E24 Hy sinh: 04/06/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Lỗi - Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Hà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Việt Cường- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 6/4/1971 (14-82)06 K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mỹ Quang- Kênh Giang- Thủy Nguyên- Hải Phòng (94-17)06 mảnh Kon Tum mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Lạc- Cần Kiệm- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 13/06/1972 (92-20)01 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân An- Thanh Hà- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Thuận- Nhà Bè- Hy sinh: 3/5/1962 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 2/6/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn An Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn An Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Miền Bắc, Hy sinh: 28/10/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn An Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Miền Bắc, Hy sinh: 28/10/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Ẩn Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Văn Giáo, , Hy sinh: xã Đội trưởng Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn An DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1953 · Cận Kiệm - Thạch Thất Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 53, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/6/1972 110 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn An Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Thái Bình Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu