Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

613 người khớp “Đâu” trong 91 danh sách · trang 13/21

  1. Lê Văn Dâu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Trung Hiếu- Tam Bình- Hy sinh: 20/3/1966 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Hiếu- Tam Bình- Hy sinh: 20/3/1966 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Khánh- Thạnh Phú- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/4/1966 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/4/1966 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Đậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thành- Giồng Trôm- Hy sinh: 1/6/1963 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Đậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Hòa- Bình Minh- Hy sinh: 1/12/1963 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Công- Thanh Trì- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Khánh- Mỏ Cày- Hy sinh: 12/7/1967 Xem đầy đủ →
  10. Lê Vinh Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mai Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 21/4/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lê Xuân Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/4/1966 Xem đầy đủ →
  12. Lê Xuân Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
  13. Lương Văn Dấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Đạt- Phục Hòa- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lương Văn Dấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Đại- Phục Hóa- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Quang Đậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Khắc Niệm- Tiên Sơn- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Quang Đậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Khắc Niêm- Tiên Sơn- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Trung Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Quan- Nam Ninh- Hy sinh: 21/6/1974 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Trung Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Quan- Nam Ninh- Hy sinh: 26/9/1974 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Trung Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Quan- Nam Ninh- Hy sinh: 26/9/1974 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Văn Dầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Chiến Thắng- Hoài Đức- Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Bá Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Nam- Tiên Lữ- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Bá Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Nam- Tiên Lữ- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đẩu Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Lạc- Phú Lương- Hy sinh: 28/6/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Hà- Duyên Hà- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiên Ninh- Tiên Lãng- Hy sinh: 24/8/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiên Minh- Tiên Lãng- Hy sinh: 24/8/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tân Minh- Tiên Lãng- Hy sinh: 20/8/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Minh Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hảng Trạch- Quảng Trạch- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Minh Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Trạch- Quảng Trạch- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quốc Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quốc Tuấn- Quế Võ- Hy sinh: 30/1/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu