Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

613 người khớp “Đâu” trong 91 danh sách · trang 11/21

  1. Lê Doãn Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Phú Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/02/1978 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Thúy An Ba Vì-Hà Sơn Bình Hy sinh: 3/2/1979 Xem đầy đủ →
  3. Dậu Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hương Giang- Hương Khuê- Hà Tĩnh Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Đẩu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phước Thanh- Châu Thành- Hy sinh: 28/12/1963 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Đình Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Dầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thới Tam Thôn- Hóc Môn- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Dầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nam An- Nam Ninh- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Đấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lương Phú- Giồng Trôm- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Đấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tân An Hội- Củ Chi- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Xuân Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Xuân- Gia Viễn- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  11. Cao Văn Dẩu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phúc Chử- Kinh Môn- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Cao Xuân Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Hưng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  13. Chu Văn Dấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Triệu Ẩu- Quảng Hòa- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  15. Đậu Công Tế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Diễn Thành- Diễn Châu- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Đậu Đình Thiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hương Hòa- Hương Khê- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
  17. Đậu Đức Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Minh- Thạch Hà- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Đậu Minh Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Trang- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đậu Minh Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quỳnh Tân- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  20. Đậu Minh Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Trang- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  21. Đậu Ngọc Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Hải- Nghi Xuân- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  22. Đậu Ngọc Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 9/7/1974 Xem đầy đủ →
  23. Đậu Ngọc Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghĩa Thắng- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đậu Ngọc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Xuân Hải- Nghi Xuân- Hy sinh: 26/12/1977 Xem đầy đủ →
  25. Đậu Quang Diêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giang Thau- Thanh Chương- Hy sinh: 30/10/1971 Xem đầy đủ →
  26. Đậu Quang Diệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Giang- Thanh Chương- Hy sinh: 20/10/1971 Xem đầy đủ →
  27. Đậu Quang Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hiếu- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Đậu Sỹ Chân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghi Đông- Nghi Lộc- Hy sinh: 11/7/1969 Xem đầy đủ →
  29. Đậu Trí Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 17/11/1973 Xem đầy đủ →
  30. Đậu Trọng Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu