Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
527 người khớp “Đành” trong 91 danh sách · trang 1/18
- Đinh Danh Tược Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Gia Khánh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16.7.74 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 38 tuổi · Đông Hòa, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Khu 7 Phổ Nam N53 Hy sinh: 25/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Hoàng, Hà Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12 Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Quỳnh Vinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Danh Mậy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Thống Nhất, Ông Đình, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hàng 5; Ô 1; Số 102; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Lập C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Thanh Long, Minh Khai, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Danh Thi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Tiến, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Khải D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Danh Thi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Tiến, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Khải D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Chinh E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1943 · Viên Nội, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: C5 D5 E320 bộ binh Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Danh Tuân E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Phương Triệu, Tân Lập, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 18/01/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Phong Danh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Bồ Lương, Thanh Vân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 273 Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 1; Ô 2; Số 6; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hùng Danh Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1944 · Tiên Hợp, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 18 Hy sinh: 25/03/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Chinh Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1943 · Viên Nội, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: C5 D5 E320 bộ binh Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Danh Đạm Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Liên Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Danh Đạm Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Liên Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Tuynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đốc Tín - Tây Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
- Mai Danh Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Thành - Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 30, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Danh Duệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Nam Vân - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Danh Nhợn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số Nhà 54 - Hàng Bột - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Đành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Hắm - Khả Cửu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Danh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Bu - Phú Minh - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Danh Quy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nhân Hữu - Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Bông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Cộng Hòa - Nam Thanh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1979 Xem đầy đủ →
- Bùi Danh Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Hưu - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1979 Xem đầy đủ →
- Đỗ Danh Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Danh Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lịch Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Danh Sao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
- Đào Danh Cơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu