Phạm Hữu Luân

Năm sinh1952
Quê quánKỳ Sơn- Kỳ Anh-
Ngày hy sinh 17/6/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080738]: Lietsi {Họ tên=Phạm Hữu Luân, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=17/6/1974, Quê quán=Kỳ Sơn- Kỳ Anh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25162 (số thứ tự 1080738).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hữu Luân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Hữu Luân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 17/6/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Tiến Phép
  2. Đinh Văn Phát
  3. Dương Văn Chuyền
  4. Hồ Sỹ Hiệt
  5. Hồ Sỹ Tân
  6. Hồ Văn Châu
  7. Hoàng Đức Hải
  8. Hoàng Văn Thuần
  9. Hoàng Văn Thuẫn
  10. Ngô Sĩ Hiệu
  11. Ngô Sỹ Hữu
  12. Ngô Sỹ Nguyên
  13. Ngô Sỹ Nguyên
  14. Nguyễn Đăng Hưng
  15. Nguyễn Hữu Bốn
  16. Nguyễn Hữu Bốn
  17. Nguyễn Hữu Bốn
  18. Nguyễn Hữu Bốn
  19. Nguyễn kế Giáo
  20. Nguyễn Kế Giáp
  21. Nguyễn Tiến Hải
  22. Nguyễn Tiến Hải
  23. Nguyễn Văn Hiền
  24. Nguyễn Văn Hiền
  25. Nguyễn Văn Nguyên
  26. Nguyễn Văn Nguyên
  27. Nguyễn Văn Nguyên
  28. Nguyễn Văn Nguyện
  29. Nguyễn Văn Triều
  30. Nguyễn Văn Ty
  31. Nguyễn Văn Ty
  32. Thân Đức Quyền
  33. Thân Đức Quyền
  34. Thân Đức Quyền