Phạm Hồng Kỳ

Năm sinh1947
Quê quánVĩnh Lộc- Thanh Hà-
Ngày hy sinh 9/6/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080624]: Lietsi {Họ tên=Phạm Hồng Kỳ, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24998, Quê quán=Vĩnh Lộc- Thanh Hà-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25048 (số thứ tự 1080624).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hồng Kỳ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Hồng Kỳ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

45 người cùng hy sinh ngày 9/6/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Viết Việt
  2. Dương Văn Tĩnh
  3. Hoàng Văn An
  4. Hoàng Văn Chi
  5. Hoàng Văn Huyện
  6. Huỳnh Ninh Hoàng
  7. Lại Văn Mùi
  8. Lê Đình Chiến
  9. Lê Đình Chiến
  10. Lê Hùng
  11. Lê Văn Thung
  12. Lương Ngọc á
  13. Lưu Văn Chanh
  14. Nguyễn Công Đàm
  15. Nguyễn Đức Nhuận
  16. Nguyễn Gia Quân
  17. Nguyễn Gia Quân
  18. Nguyễn Hồng Căn
  19. Nguyễn Hồng Căn
  20. Nguyễn Mạnh Hùng
  21. Nguyễn Minh Điếm
  22. Nguyễn Ngọc Đắc
  23. Nguyễn Ngọc Đắc
  24. Nguyễn Ngọc Lâm
  25. Nguyễn Ngọc Lâm
  26. Nguyễn Quốc Nhạc
  27. Nguyễn Quốc Nhạc
  28. Nguyễn Thế Lẫm
  29. Nguyễn Trọng Hiệp
  30. Nguyễn Văn Búp
  31. Nguyễn Văn Cán
  32. Nguyễn Văn Châu
  33. Nguyễn Văn Lâm
  34. Nguyễn Văn Thật
  35. Nguyễn Văn Thiếu
  36. Nguyễn Văn Tiến
  37. Nguyễn Văn Tiến
  38. Nguyễn Văn Tiến
  39. Nguyễn Văn Tiến
  40. Phạm Hồng Ký
  41. Phạm Hồng Kỳ
  42. Phạm Vản Nhẹ
  43. Phạm Văn Tính
  44. Phạm Văn Tuy
  45. Phạm Xuân Khang