Phạm Đình Khoa

Năm sinh1953
Quê quánQuỳnh Thạnh- Quỳnh Lưu-
Ngày hy sinh 14/5/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080410]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đình Khoa, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=14/5/1972, Quê quán=Quỳnh Thạnh- Quỳnh Lưu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24834 (số thứ tự 1080410).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Khoa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đình Khoa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 14/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Tư
  2. Lê Bặt Kiệm
  3. Lê Văn Minh
  4. Lê Văn Minh
  5. Lê Văn Minh
  6. Nguyễn Duy Đề
  7. Nguyễn Như Ái
  8. Nguyễn Văn Hiến
  9. Nguyễn Văn Hiến
  10. Nguyễn Văn Hiến
  11. Nguyễn Văn Hữu
  12. Nguyễn Văn Hữu
  13. Nguyễn Văn Hữu
  14. Nguyễn Văn Tùng
  15. Nguyễn Xuân Vịnh
  16. Nguyễn Xuân Vịnh
  17. Nguyễn Xuân Vịnh
  18. Phạm Đình Khoa
  19. Phạm Đình Khoa
  20. Phạm Văn Chính
  21. Phạm Văn Tăng
  22. Phạm Văn Thiện
  23. Phạm Văn Thiện
  24. Phạm Văn Thiện
  25. Phan Thanh Nghĩa