Phạm Đình Cảnh

Năm sinh1950
Quê quánHữu Lan- Yên Mỹ-
Ngày hy sinh 15/12/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080371]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đình Cảnh, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=15/12/1967, Quê quán=Hữu Lan- Yên Mỹ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24795 (số thứ tự 1080371).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Cảnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đình Cảnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 15/12/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Hữu Thông
  2. Đỗ Ngọc Kim
  3. Lê Văn Chỉnh
  4. Lê Văn Chỉnh
  5. Mai Hồng Vinh
  6. Mai Hồng Vinh
  7. Nguyễn Điền
  8. Nguyễn Đình Vui
  9. Nguyễn Quốc Trí
  10. Nguyễn Văn Điền
  11. Nguyễn Văn Mừng
  12. Phạm Đình Cảnh
  13. Phạm Ngọc Hịu
  14. Phạm Ngọc Hựu
  15. Phó Đình Phi
  16. Phó Đình Phi