Phạm Đăng Nguyên

Năm sinh1945
Quê quánAn Mỹ- Phụ Dực-
Ngày hy sinh 6/2/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080359]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đăng Nguyên, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26335, Quê quán=An Mỹ- Phụ Dực-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24783 (số thứ tự 1080359).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đăng Nguyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đăng Nguyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 6/2/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Mạnh Khởi
  2. Đỗ Văn Hớn
  3. Đỗ Văn Tương
  4. Dương Lê Nam (Năm)
  5. Lê Đình Hồng
  6. Lê Đình Hồng
  7. Lê Đình Hồng
  8. Lê Thế Thư
  9. Lê Văn Tuệ
  10. Lê Văn Tuệ
  11. Ngô Tiến Thái
  12. Ngô Tiến Thái
  13. Ngô Tiến Thái
  14. Nguyễn Ngọc Trường
  15. Nguyễn Ngọc Tường
  16. Nguyễn Văn Hân
  17. Nguyễn Văn Quyết
  18. Nguyễn Văn Quyết
  19. Phạm Văn Tiến
  20. Phạm Văn Tiến