Phạm Chung Chính

Năm sinh1943
Quê quánĐông Cơ- Tiền Hải-
Ngày hy sinh 25/6/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080280]: Lietsi {Họ tên=Phạm Chung Chính, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25/6/1974, Quê quán=Đông Cơ- Tiền Hải-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24704 (số thứ tự 1080280).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Chung Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Chung Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 25/6/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Ty
  2. Hoàng Văn Ty
  3. Ngô Xuân Tần
  4. Nguyễn Văn Dư
  5. Nguyễn Văn Thế
  6. Nguyễn Văn Tuyến
  7. Phạm Ngọc Hưng