Phạm Anh Tá

Quê quánNam Thanh- Nam Đàn-
Ngày hy sinh 10/7/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080207]: Lietsi {Họ tên=Phạm Anh Tá, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26490, Quê quán=Nam Thanh- Nam Đàn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24631 (số thứ tự 1080207).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Anh Tá” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Anh Tá” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 10/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Doãn Văn Lai
  2. Hà Văn Thưởng
  3. Hoàng Tiến Tần
  4. Hoàng Tiến Tần
  5. Hoàng Tiến Tần
  6. Hoàng Văn Đồng
  7. Nguyễn Đức Môn
  8. Nguyễn Đức Trí
  9. Nguyễn Khắc Hồng
  10. Nguyễn Văn Hùng