Nguyễn Xuân Tiểu

Năm sinh1947
Quê quánSơn Hà- Nho Quan-
Ngày hy sinh 23/9/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1079810]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Tiểu, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=23/9/1972, Quê quán=Sơn Hà- Nho Quan-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24234 (số thứ tự 1079810).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Tiểu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Tiểu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 23/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Hồng Giang
  2. Mạnh Trọng Xuân
  3. Ngô Quang Hùng
  4. Ngô Quang Huy
  5. Ngô Quang Hùy
  6. Nguyễn Đình Hiền
  7. Nguyễn Đình Hiền
  8. Nguyễn Hồng Giao
  9. Nguyễn Hồng Giao
  10. Nguyễn Hồng Giao
  11. Nguyễn Hồng Giao
  12. Nguyễn Văn Bản
  13. Nguyễn Văn Bản
  14. Nguyễn Văn Bản
  15. Nguyễn Văn Bảo
  16. Nguyễn Văn Giảng
  17. Nguyễn Xuân Tiến
  18. Nguyễn Xuân Tiến
  19. Nguyễn Xuân Tiếu