Nguyễn Xuân Siêu

Năm sinh1948
Quê quánCẩm Hoàng- Cẩm Giàng-
Ngày hy sinh 10/12/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1079661]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Siêu, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26277, Quê quán=Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24085 (số thứ tự 1079661).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Siêu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Siêu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 10/12/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Giáo
  2. Dương Văn Nôm (Nộm)
  3. Lê Đăng Khuê
  4. Lê Quang Trung
  5. Mai Văn Bình
  6. Nguyễn Đình Dương
  7. Nguyễn Trọng Hồng
  8. Nguyễn Văn Phao
  9. Nguyễn Văn Thùy
  10. Nguyễn Xuân Siêu
  11. Phạm Văn Hải
  12. Phạm Văn Quang
  13. Phạm Văn Quang
  14. Phùng Văn Hải
  15. Phùng Văn Hải