Nguyễn Xuân Kế

Năm sinh1937
Quê quánĐại Thành- Thường Tín-
Ngày hy sinh 11/4/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1079452]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Kế, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=25304, Quê quán=Đại Thành- Thường Tín-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23876 (số thứ tự 1079452).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Kế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Kế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 11/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Duy Khải
  2. Hoàng Thạch Độg
  3. Hoàng Thạch Độg
  4. Hoàng Thạnh Đông
  5. Lê Công Sức
  6. Ngô Văn Mỹ
  7. Nguyễn Đức Diễn
  8. Nguyễn Văn Kế
  9. Nguyễn Văn Khuyên
  10. Nguyễn Văn Kinh
  11. Phạm Văn Thọ
  12. Phạm Văn Thọ