Nguyễn Xuân Hùng

Năm sinh1949
Quê quánThắng Sơn- Thanh Sơn-
Ngày hy sinh 4/12/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1079435]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Hùng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25906, Quê quán=Thắng Sơn- Thanh Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23859 (số thứ tự 1079435).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Hùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

53 người cùng hy sinh ngày 4/12/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Ngọc Đố
  2. Đinh Quốc Um
  3. Đinh Thanh Tùng
  4. Đỗ Văn Đảng
  5. Hà Văn Chương
  6. Hà Văn Phắc
  7. Hà Văn Xướng
  8. Hoàng Văn Đỉnh
  9. Hoàng Văn Đỉnh
  10. Hoàng Văn Luân
  11. Hoàng Văn Luận
  12. Hoàng Văn Luận
  13. La Đức Thọ
  14. La Đức Thọ
  15. La Đức Thọ
  16. Lê Cư
  17. Lê Đình Như
  18. Lê Văn Cư
  19. Lê Văn Long
  20. Lê Văn Nhân
  21. Lê Văn Nhân
  22. Lê Văn Nhân
  23. Lục Thanh Bình
  24. Lý Hồng Chinh
  25. Lý Hồng Chinh
  26. Lý Hồng Thịnh
  27. Lý Văn Pẩu
  28. Lý Văn Pẩu
  29. Lý Văn Pẩu
  30. Nguyễn Đăng Dung
  31. Nguyễn Khắc Hồng
  32. Nguyễn Long Vĩ
  33. Nguyễn Long Vỹ
  34. Nguyễn Minh Đức
  35. Nguyễn Tuấn Đắc
  36. Nguyễn Văn Chiến
  37. Nguyễn Văn Chương
  38. Nguyễn Văn Cư
  39. Nguyễn Văn Hưng
  40. Nguyễn Văn Hưng
  41. Nguyễn Văn Năm
  42. Nguyễn Văn Năm
  43. Nguyễn Văn Thia
  44. Nguyễn Văn Thía
  45. Nguyễn Văn Thương
  46. Phạm Quang Độ
  47. Phạm Văn Bôi
  48. Phạm Văn Huân
  49. Phạm Văn Sâm
  50. Phạm Văn Xâm
  51. Phạm Văn Xâm
  52. Tạ Mạnh Dũng
  53. Tạ Mạnh Dũng