Nguyễn Xuân Giới

Năm sinh1950
Quê quánTrung Hưng- Yên Mỹ-
Ngày hy sinh 22/1/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1079352]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Giới, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=22/1/1971, Quê quán=Trung Hưng- Yên Mỹ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23776 (số thứ tự 1079352).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Giới” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Giới” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 22/1/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Chùy
  2. Đinh Thanh Mai
  3. Nguyễn Trọng Tài
  4. Nguyễn Trọng Tài
  5. Nguyễn Trọng Tài
  6. Nguyễn Văn Nhẩm
  7. Nguyễn Văn Thùy
  8. Nguyễn Văn Trê
  9. Nguyễn Văn Trê
  10. Nguyễn Văn Trê
  11. Nguyễn Xuân Giới
  12. Nguyễn Xuân Giới
  13. Phạm Thanh Tâm
  14. Phạm Thanh Tâm
  15. Phạm Thanh Tâm