Nguyễn Xuân Đạt

Năm sinh1942
Quê quánQuang Trung- Tứ Kỳ-
Ngày hy sinh 20/12/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1079276]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Đạt, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=20/12/1971, Quê quán=Quang Trung- Tứ Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23700 (số thứ tự 1079276).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Đạt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Đạt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 20/12/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Xuân Chúng
  2. Đinh Phú Hải
  3. Đỗ Đình Quý
  4. Đỗ Văn Thắng
  5. Doãn Văn Bình
  6. Doãn Văn Vinh
  7. Lê Văn Đại
  8. Mai Công Minh
  9. Nguyễn Chí Mưu
  10. Nguyễn Chí Thạnh
  11. Nguyễn Đăng Trường
  12. Nguyễn Đăng Trường
  13. Nguyễn Đức Thịnh
  14. Nguyễn Đức Thịnh
  15. Nguyễn Phú Hạp
  16. Nguyễn Phức Hạp
  17. Nguyễn Quang Ánh
  18. Nguyễn Quang Oánh
  19. Nguyễn Tiến Bình
  20. Nguyễn Tiến Bình
  21. Nguyễn Tiến Bình
  22. Nguyễn Tư Hòa
  23. Nguyễn Văn Kế
  24. Nguyễn Văn Thái
  25. Nguyễn Văn Thái
  26. Nguyễn Văn Thìn
  27. Nguyễn Văn Trụ
  28. Nguyễn Văn Trụ
  29. Nguyễn Xuân Chiến
  30. Nguyễn Xuân Đạt
  31. Nguyễn Xuân Huy
  32. Nguyễn Xuân Huy
  33. Nguyễn Xuân Thuy
  34. Phạm Quang Thể
  35. Phạm Văn Bảo
  36. Phạm Văn Bảo
  37. Phạm Văn Bảo
  38. Phạm Văn Hóa
  39. Phạm Văn Quy
  40. Phạm Văn Quy