Nguyễn Xuân Đan

Năm sinh1941
Quê quánHồng Châu- Thường Tín-
Ngày hy sinh 5/4/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1079267]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Đan, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=25298, Quê quán=Hồng Châu- Thường Tín-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23691 (số thứ tự 1079267).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Đan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Đan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 5/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Tình
  2. Nguyễn Danh Hinh
  3. Nguyễn Danh Hinh
  4. Nguyễn Đình Hinh
  5. Nguyễn Đình Hinh
  6. Nguyễn Xuân Đan
  7. Nguyễn Xuân Đang
  8. Phạm Văn Nhẫn
  9. Phạm Văn Nhẫn