Nguyễn Xuân Bảy

Năm sinh1944
Quê quánHưng Vĩnh- Hưng Nguyên-
Ngày hy sinh 6/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1079182]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Bảy, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25268, Quê quán=Hưng Vĩnh- Hưng Nguyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23606 (số thứ tự 1079182).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Bảy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Bảy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 6/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Hưng Thuận
  2. Hoàng Hưng Thuận
  3. Hoàng Văn Báo
  4. Hoàng Văn Báo
  5. Hoàng Văn Dẫu
  6. Lâm Văn Sính
  7. Lê Duyên Hiện
  8. Lê Duyên Hiện
  9. Lê Văn Bường
  10. Lê Văn Bường
  11. Lê Văn Liêm
  12. Lê Văn Liên
  13. Lê Văn Liên
  14. Lưu Văn Yến
  15. Lưu Văn Yến
  16. Nguyễn Hồng Thác
  17. Nguyễn Hồng Thác
  18. Nguyễn Huy Lộc
  19. Nguyễn Huy Lộc
  20. Nguyễn Minh Bao
  21. Nguyễn Ngọc Quang
  22. Nguyễn Ngọc Quang
  23. Nguyễn Quý Thắng
  24. Nguyễn Quý Thắng
  25. Nguyễn Văn Chiến
  26. Phạm Nhị
  27. Phạm Từ Nguyên
  28. Phạm Từ Nguyên
  29. Phạm Văn Canh
  30. Phạm Văn Canh