Nguyễn Xuân Ánh

Quê quánCẩm Thành- Cẩm Xuyên-
Ngày hy sinh 16/10/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1079166]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Ánh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=16/10/1971, Quê quán=Cẩm Thành- Cẩm Xuyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23590 (số thứ tự 1079166).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Ánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Ánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 16/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. La Văn Bình
  2. Lê Công Khanh
  3. Nguyễn Công Cảnh
  4. Nguyễn Đắc An
  5. Nguyễn Đắc An
  6. Nguyễn Đức An
  7. Nguyễn Đức Vinh
  8. Nguyễn Văn Trường
  9. Nguyễn Văn Trường
  10. Nguyễn Văn Tương