Nguyễn Viết Thân

Quê quánNgọc Sơn- Lục Nam-
Ngày hy sinh 6/12/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1079091]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Viết Thân, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26273, Quê quán=Ngọc Sơn- Lục Nam-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23515 (số thứ tự 1079091).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Viết Thân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Viết Thân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 6/12/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Tiến
  2. Đỗ Khắc Kiên
  3. Đỗ Khắc Kiên
  4. Đỗ Văn Dung
  5. Đỗ Văn Thoan
  6. Đỗ Xuân Dung
  7. Dương Văn Dần
  8. Hà Đức Kẽn
  9. Hà Xuân Mai
  10. Lê Quang Đào
  11. Lê Trụ Thông
  12. Lê Văn Sơn
  13. Lê Văn Sơn
  14. Lê Xuân Khang
  15. Lưu Văn Hảo
  16. Lưu Văn Hảo
  17. Lưu Văn Hảo
  18. Ngô Văn Dượng
  19. Ngô Văn Dượng
  20. Ngô Văn Vượng
  21. Nguyễn Đức Toàn
  22. Nguyễn Đức Toàn
  23. Nguyễn Văn Hòa
  24. Nguyễn Văn Hòa
  25. Nguyễn Văn Nhũ
  26. Nguyễn Văn Nhủ
  27. Nguyễn Văn Nhủ
  28. Nguyễn Văn Quý
  29. Nguyễn Văn Quý
  30. Nguyễn Văn Quỹ
  31. Nguyễn Văn Thìn
  32. Nguyễn Viết Thân
  33. Nguyễn Viết Thân
  34. Nguyễn Viết Thân
  35. Phạm Văn Bách
  36. Phạm Văn Bách
  37. Phạm Văn Quy
  38. Phạm Văn Quy