Nguyễn Viết Linh

Năm sinh1952
Quê quánYên Lạc- Yên Thủy-
Ngày hy sinh 19/8/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1079039]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Viết Linh, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=19/8/1974, Quê quán=Yên Lạc- Yên Thủy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23463 (số thứ tự 1079039).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Viết Linh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Viết Linh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 19/8/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Ngân sinh 1955 · Kỳ Long- Kỳ Anh-
  2. Nguyễn Ngọc Lâm An Thái- Yên Lư-
  3. Nguyễn Ngọc Lâm An Thái- Yên Lư-
  4. Nguyễn Ngọc Lân sinh 1947 · Yên Lư- Yên Dũng-
  5. Nguyễn Tá Tuế sinh 1940 · Việt Hùng- Đông Anh-
  6. Nguyễn Tá Tuế Dục Nội - Việt Hùng- Đông Anh-
  7. Nguyễn Tá Tuế sinh 1948 · Việt Hùng- Đông Anh-
  8. Nguyễn Trung Long sinh 1952 · Kiến Quốc- Kiến Thụy-
  9. Nguyễn Trung Long sinh 1952 · Kiến Quốc- Kiến Thụy-
  10. Nguyễn Viết Linh sinh 1952 · Yên Nạp- Yên Thủy-
  11. Nguyễn Xuân Lành sinh 1952 · Thiên Hưng- Thủy Nguyên-
  12. Phạm Bá Hải sinh 1954 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo-
  13. Phạm Bá Hải sinh 1954 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo-
  14. Tạ Quang Thự sinh 1953 · Gia Đông- Thuận Thành-