Nguyễn Văn Xuyên

Năm sinh1935
Quê quánÁi Quốc- Nam Sách-
Ngày hy sinh 4/11/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1078941]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Xuyên, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=26241, Quê quán=Ái Quốc- Nam Sách-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23365 (số thứ tự 1078941).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Xuyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Xuyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 4/11/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Xuân Hiểu
  2. Lê Quan Châm
  3. Lê Quang Châm
  4. Lê Văn Dư
  5. Lê Văn Dư
  6. Ngô Xuân Tửu
  7. Ngô Xuân Tửu
  8. Nguyễn Đại Dũng
  9. Nguyễn Văn Bát
  10. Nguyễn Văn Lượng
  11. Nguyễn Văn Xuyên
  12. Nguyễn Vĩnh Tĩnh
  13. Nguyễn Vĩnh Tĩnh
  14. Phạm Ngọc Hiền
  15. Phạm Xuân Thược
  16. Phạm Xuân Thược