Nguyễn Văn Xem
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Khánh Bình- Trần Thời- |
| Ngày hy sinh | 10/4/1964 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1078887]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Xem, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=23477, Quê quán=Khánh Bình- Trần Thời-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23311 (số thứ tự 1078887).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Xem” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Xem” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
40 người cùng hy sinh ngày 10/4/1964
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đoàn Tuấn Xuyên Châu- Duy Xuyên-
- Hồ Minh Phước Long- Hồng Dân-
- Hoàng Mỹ sinh 1935 · Tân Thạnh Tây- Giá Rai-
- Hoàng Mỹ sinh 1935 · Tân Thạnh Tây- Giá Rai-
- Huỳnh Văn Bé sinh 1940 · Ba Viễn- Tư Kháng-
- Huỳnh Văn Bé sinh 1940 · Ba Viễn- Tư Phái-
- Huỳnh Văn Tốt sinh 1944 · Mỹ Hạnh- Giồng Trôm-
- Khấu Văn Đực Phước Hội- Mỏ Cày-
- Lê Minh Hoàng sinh 1943 · Đức Lập- Hòa Long-
- Lê Minh Hoàng sinh 1943 · Đức Lập- Đức Hòa-
- Lê Văn Hoàng sinh 1942 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân-
- Lê Văn Hoàng sinh 1942 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân-
- Lê Văn Hùng sinh 1941 · Tam Bình- Cai Lậy-
- Lê Văn Hùng sinh 1941 · Tam Bình- Cai Lậy-
- Ngô Văn Hè sinh 1939 · Phước Hiệp- Củ Chi-
- Ngô Văn Hê sinh 1939 · Phước Hiệp- Củ Chi-
- Nguyễn Hữu Thiền sinh 1937 · Tam Quan- Hoài Nhơn-
- Nguyễn Hữu Thiến sinh 1937 · Tam Quang- Hòa Nhơn-
- Nguyễn Tấn Lực Hà Tiên- Long Mỹ-
- Nguyễn Tấn Lực sinh 1941 · Xà Tiên- Long Mỹ-
- Nguyễn Thành Sang sinh 1938 · Tân Phước Hưng- Châu Thành-
- Nguyễn Thành Sang sinh 1938 · Tân Phước Hưng- Châu Thành-
- Nguyễn Văn Ẩn Giao Thạnh- Thạnh Phú-
- Nguyễn Văn Bực sinh 1933 · Tân Thới Tứ- Hóc Môn-
- Nguyễn Văn Bực sinh 1933 · Tân Thới Tứ- Hóc Môn-
- Nguyễn Văn Khuyên Thành Triên- Sóc Sãi-
- Nguyễn Văn Khuyên sinh 1932 · Thành Triệu- Sóc Sãi-
- Nguyễn Văn Lẵng Vĩnh Phú- Hồng Dân-
- Nguyễn Văn Lẵng sinh 1941 · Vĩnh Phú- Hồng Vân-
- Nguyễn Văn Lũy sinh 1942 · Đông Sơn- Hòa Đông-
- Nguyễn Văn Lũy sinh 1942 · Đồng Sơn- Hòa Đồng-
- Nguyễn Văn Ngay sinh 1935 · Dương Xuân Hội- Châu Thành-
- Nguyễn Văn Ngay sinh 1935 · Dương Xuân Hội- Châu Thành-
- Nguyễn Văn Xem sinh 1940 · Khánh Bình- Trần Thời-
- Nguyễn Văn Xem sinh 1940 · Khánh Bình- Trần Thời-
- Nguyễn Văn Xem sinh 1940 · Khánh Bình Đông- Trần Thới-
- Phạm Ngọc Út sinh 1941 · Giao Thạch- Thạnh Phú-
- Phạm Văn Đời sinh 1939 · Tân Thuận- Ngọc Hiển-
- Phạm Văn Khương sinh 1935 · An Tịnh- Trảng Bàng-
- Phạm Văn Thào sinh 1935 · An Tịnh- Trảng Bàng-