Nguyễn Văn Vũ

Quê quánThái Học- Chí Linh-
Ngày hy sinh 5/6/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1078829]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Vũ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26455, Quê quán=Thái Học- Chí Linh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23253 (số thứ tự 1078829).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Vũ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Vũ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 5/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Xuân Thảo sinh 1950 · Diễn Yên- Diễn Châu-
  2. Đỗ Minh Xuyên Trung Hưng- Yên Mỹ-
  3. Đỗ Văn Khánh Trực Thái- Hải Hậu-
  4. Hoàng Văn Thuật sinh 1952 · Nam Sơn- Hưng Hà-
  5. Hoàng Văn Thuật sinh 1952 · Lam Sơn- Hưng Hà-
  6. Lê Văn Luận Gia Hòa- Gia Viễn-
  7. Lê Văn Luận Gia Hòa- Gia Viễn-
  8. Lê Văn Phát sinh 1952 · Nghĩa Hòa- Nghĩa Đàn-
  9. Mộng Tô Khai Sơn Phúc- Hương Sơn-
  10. Ngô Văn Phụ sinh 1948 · Trường Giang- Tiên Sơn-
  11. Ngô Văn Phụ sinh 1948 · Trường Giang- Tiên Sơn-
  12. Ngô Văn Phụ Trường Giang- Tiên Sơn-
  13. Ngô Văn Phụ sinh 1948 · Trương Giang- Tiên Sơn-
  14. Nguyễn Hữu Võng Mỹ Hưng- Gia Hưng-
  15. Nguyễn Hữu Võng Mỹ Hưng- Gia Hưng-
  16. Nguyễn Nguyên Hồng Giang Sơn- Đô Lương-
  17. Nguyễn Văn Bách sinh 1950 · Phú Lâm- Tiên Sơn-
  18. Nguyễn Văn Bách sinh 1950 · Phú Lâm- Tiên Sơn-
  19. Nguyễn Văn Bách Phú Lâm- Tiên Sơn-
  20. Nguyễn Văn Bách Phú Lâm- Tiên Sơn-
  21. Nguyễn Văn Hồng sinh 1953 · Giang Sơn- Đô Lương-
  22. Nguyễn Văn Hồng sinh 1953 · Giang Sơn- Đô Lương-
  23. Nguyễn Văn Minh sinh 1945 · Tứ Mỹ- Tam Nông-
  24. Nguyễn Văn Thành sinh 1939 · Thái Hưng- Hưng Nhân-
  25. Nguyễn Văn Thành sinh 1939 · Thái Hưng- Hưng Nhân-
  26. Nguyễn Văn Thín sinh 1953 · Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu-
  27. Nguyễn Văn Thín sinh 1953 · Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu-
  28. Nguyễn Văn Thìn sinh 1953 · Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu-
  29. Nguyễn Xuân Diệp sinh 1939 · Phú Yên- Thư Trì-
  30. Phạm Huy Nghinh Diễn Phụ- Diễn Châu-