Nguyễn Văn Vệ

Năm sinh1945
Quê quánCao Minh- Kim Anh-
Ngày hy sinh 14/4/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1078718]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Vệ, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=14/4/1968, Quê quán=Cao Minh- Kim Anh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23142 (số thứ tự 1078718).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Vệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Vệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 14/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Ngách sinh 1946 · Ngọc Sơn- Tứ Kỳ-
  2. Đặng Văn Ngân sinh 1944 · Cao Dương- Thanh Oai-
  3. Hoàng Văn Khuất Tân Hưng- Vĩnh Bảo-
  4. Hoàng Văn Khuất sinh 1944 · Tân Hưng- Vĩnh Bảo-
  5. Khuất Duy Khang Thọ Lộc- Phú Thọ-
  6. Lê Văn Bình sinh 1948 · Hoàng Long- Phú Xuyên-
  7. Nguyễn Đức Hải sinh 1947 · Nhã Nam- Tân Yên-
  8. Nguyễn Lý Trọng sinh 1942 · Việt Long- Đa Phúc-
  9. Nguyễn Thanh Xuân Tân Hưng- Phổ Yên-
  10. Nguyễn Trọng Đạm sinh 1937 · Hồng Châu- Tiên Hưng-
  11. Nguyễn Trọng Đạm sinh 1937 · Hồng Châu- Tiên Hưng-
  12. Nguyễn Xuân Mai Đoàn lập- Tiên Lãng-
  13. Nguyễn Xuân Mai sinh 1942 · Đoàn Lập- Tiên Lãng-