Nguyễn Văn Tỳ

Năm sinh1950
Quê quánĐông Tiên- Uông Bí-
Ngày hy sinh 22/2/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1078625]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tỳ, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=22/2/1971, Quê quán=Đông Tiên- Uông Bí-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23049 (số thứ tự 1078625).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tỳ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tỳ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 22/2/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Viễn
  2. Lê Đức Thoảng
  3. Lê Xuân Đông
  4. Ngô Văn Phấn
  5. Ngô Văn Phấn
  6. Ngô Văn Phấn
  7. Nguyễn Đức Quang
  8. Nguyễn Văn Bảy
  9. Nguyễn Văn Kền
  10. Phạm Dung
  11. Phạm Duy Tâm
  12. Quách Mạnh Tân