Nguyễn Văn Trặc

Quê quánThuận Điền- Giồng Trôm-
Ngày hy sinh 1/5/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1078252]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Trặc, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26054, Quê quán=Thuận Điền- Giồng Trôm-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22676 (số thứ tự 1078252).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Trặc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Trặc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 1/5/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Chính Bình Sơn- Đồng Thủy-
  2. Đỗ Đức Quyền sinh 1949 · Đào Mỹ- Lạng Giang-
  3. Đỗ Hoàng Vân Liên Hiệp- Quốc Oai-
  4. Lê Văn Lực sinh 1952 · Tiên Dương- Đông Anh-
  5. Lê Văn Lực Bai Lương Hổ - Tiên Dương- Đông Anh-
  6. Nguyễn Đình Huấn Thạch Cẩm- Thạch Thành-
  7. Nguyễn Đình Huấn Thạch Cẩm- Thạch Thành-
  8. Nguyễn Hữu Hạnh sinh 1944 · Số nhà 32 Thụy Ái 1 Khối 40- Khu 2 Bà Trưng-
  9. Nguyễn Văn Chặt Thuận Điền- Giồng Trôm-
  10. Nguyễn Văn Tố sinh 1954 · Nam Hoa- Nam Ninh-
  11. Phạm Văn Rĩnh Hải Bình- Hải Hậu-
  12. Phạm Văn Rĩnh Hải Bình- Hải Hậu-