Nguyễn Văn Trắc

Năm sinh1953
Quê quánTiên Hà- Tiên Lữ-
Ngày hy sinh 6/1/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1078251]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Trắc, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26304, Quê quán=Tiên Hà- Tiên Lữ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22675 (số thứ tự 1078251).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Trắc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Trắc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 6/1/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Thức Huy sinh 1953 · Số 19 Trần Hưng Đạo- Thị xã Hưng Yên-
  2. Đặng Văn Trường sinh 1950 · Hồng Lạc- Thanh Hà-
  3. Đặng Xuân Tường sinh 1950 · Hồng Lạc- Thanh Hà-
  4. Đinh Quãng Khoán sinh 1939 · La Sơn- Bình Lục-
  5. Hồ Văn Quang sinh 1953 · Quỳnh Nghĩa- Quỳnh Lưu-
  6. Lò Thanh Luyến sinh 1950 · Yên Nhân- Thường Xuân-
  7. Nguyễn Văn Hiền sinh 1952 · Nam Hồng- Tiền Hải-
  8. Nguyễn Văn Hiền sinh 1952 · Nam Hồng- Tiền Hải-
  9. Nguyễn Văn Kiệm sinh 1947 · Vân Trục- Lập Thạch-
  10. Nguyễn Văn Kiện sinh 1947 · Văn Trụ- Lập Thạch-
  11. Nguyễn Văn Kiện sinh 1947 · Vân Trục- Lập Thạch-
  12. Nguyễn Văn Thào sinh 1953 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng-
  13. Nguyễn Văn Tháo sinh 1953 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng-
  14. Nguyễn Văn Thào sinh 1935 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng-
  15. Nguyễn Văn Trắc sinh 1953 · Tây Hồ- Tiên Lữ-
  16. Nguyễn Xuân Định sinh 1953 · Cẩm Quan- Cẩm Xuyên-
  17. Nguyễn Xuân Định sinh 1953 · Cẩm Quan- Cẩm Xuyên-
  18. Nguyễn Xuân Định sinh 1953 · Cẩm Khoan- Cẩm Xuyên-
  19. Phạm Lý Tưởng sinh 1954 · Đông Quý- Tiền Hải-
  20. Phạm Lý Tưởng sinh 1954 · Đông Quí- Tiền Hải-
  21. Phạm Văn Ngọc sinh 1951 · Quang Phú- Thọ Xuân-
  22. Thịnh Đức Quý Việt Cường- Kim Động-