Nguyễn Văn Toàn

Quê quánHải Cát- Hải Hậu-
Ngày hy sinh 6/10/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1078208]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Toàn, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26578, Quê quán=Hải Cát- Hải Hậu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22632 (số thứ tự 1078208).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Toàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Toàn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

44 người cùng hy sinh ngày 6/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Giá (Già)
  2. Đào Xuân Rạng
  3. Đỗ Đình Vân
  4. Đỗ Thanh Vân
  5. Hà Văn Kỳ
  6. Hoàng Văn Chung
  7. Hoàng Văn Thụ
  8. Hoàng Văn Thụ
  9. Hoàng Văn Thụ
  10. Hoàng Văn Trẫm
  11. Hoàng Văn Trẫm
  12. Huỳnh Văn Hai
  13. Lương Văn Lịch
  14. Lương Văn Lịch
  15. Nguyễn Duy Hinh
  16. Nguyễn Hữu Chỉnh
  17. Nguyễn Hữu Chỉnh
  18. Nguyễn Ngọc Liên
  19. Nguyễn Ngọc Liên
  20. Nguyễn Ngọc Liên
  21. Nguyễn Ngọc Liên
  22. Nguyễn Quang Hinh
  23. Nguyễn Sỹ Hóa
  24. Nguyễn Văn A
  25. Nguyễn Văn Chiến
  26. Nguyễn Văn Chiến
  27. Nguyễn Văn Duệ
  28. Nguyễn Văn Duệ
  29. Nguyễn Văn Liên
  30. Nguyễn Văn Liện
  31. Nguyễn Văn Mười
  32. Nguyễn Văn Mười
  33. Nguyễn Văn Thọ
  34. Nguyễn Văn Thọ
  35. Nguyễn Văn Thọ
  36. Nguyễn Văn Thọ
  37. Nguyễn Văn Thoại
  38. Nguyễn Văn Thoại
  39. Nguyễn Văn Toàn
  40. Nguyễn Văn Toàn
  41. Nguyễn Xuân Trâm
  42. Phạm Sỹ Thực
  43. Phạm Sỹ Thực
  44. Quách Văn Hồng