Nguyễn Văn Tiết

Quê quánĐại Điện- Thạnh Phú-
Ngày hy sinh 19/3/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1078111]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tiết, Năm sinh=, Ngày hy sinh=19/3/1967, Quê quán=Đại Điện- Thạnh Phú-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22535 (số thứ tự 1078111).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tiết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tiết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 19/3/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Nguyên Tân Thạnh Tây- Mỏ Cày-
  2. Huỳnh Đỗ Bảy Nhân Phú- Mỏ Cày-
  3. Huỳnh Văn Nghệ Thạnh Phong- Thạnh Phú-
  4. Lữ Văn So Thanh Tân- Mỏ Cày-
  5. Lưu Văn Ngọc Long Thượng- Cần Giuộc-
  6. Nguyễn Văn An Vĩnh Hào- Vĩnh Thuận-
  7. Nguyễn Văn Cao Mỹ Lẽ- Cần Đước-
  8. Nguyễn Văn Chài Phước Hiệp- Mỏ Cày-
  9. Nguyễn Văn Đỉnh Định Thủy- Mỏ Cày-
  10. Nguyễn Văn Dương Ngãi Trung- Ba Tri-
  11. Nguyễn Văn E Thanh Bình- Mỏ Cày-
  12. Nguyễn Văn Giò Thủ Truân- Tân Châu-
  13. Nguyễn Văn Năm Ba Trinh- Kế Sách-
  14. Nguyễn Văn Ngo Phước Long- Giồng Trôm-
  15. Nguyễn Văn Thủy Bao Thanh- Ba Tri-
  16. Phạm Văn Y Thanh Phong- Thạnh Phú-
  17. Thạch Hùng - Cà Mau-
  18. Thi Văn Đeo Bình Khánh- Mỏ Cày-