Nguyễn Văn Tiến

Năm sinh1939
Quê quánTân Thiền- Chợ Lách-
Ngày hy sinh 9/6/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1078057]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tiến, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=24998, Quê quán=Tân Thiền- Chợ Lách-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22481 (số thứ tự 1078057).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

45 người cùng hy sinh ngày 9/6/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Viết Việt sinh 1942 · 128 phố Hoàng Tiên- Nam Định-
  2. Dương Văn Tĩnh Việt Ngọc- Tiên Yên-
  3. Hoàng Văn An Tiên Tiến- Thanh Hà-
  4. Hoàng Văn Chi Phú Sơn- Đồng Hỷ-
  5. Hoàng Văn Huyện Minh Tân- Thủy Nguyên-
  6. Huỳnh Ninh Hoàng Vĩnh Thuận- An Biên-
  7. Lại Văn Mùi Bình Xuyên- Bình Giang-
  8. Lê Đình Chiến Giao An- Xuân THủy-
  9. Lê Đình Chiến Giao An- Xuân THủy-
  10. Lê Hùng Bình Hòa- Giồng Trôm-
  11. Lê Văn Thung 74 Ngọc Lâm- Gia Lâm-
  12. Lương Ngọc á Tân Tiến- Thanh Hà-
  13. Lưu Văn Chanh Quang Lang- Ân Thi-
  14. Nguyễn Công Đàm Thanh Cương- Thanh Hà-
  15. Nguyễn Đức Nhuận Đại Thanh- Thường Tín-
  16. Nguyễn Gia Quân Đại An- Vụ Bản-
  17. Nguyễn Gia Quân Đại An- Vụ Bản-
  18. Nguyễn Hồng Căn Tiến Dũng- Yên Dũng-
  19. Nguyễn Hồng Căn Tiến Dũng- Yên Dũng-
  20. Nguyễn Mạnh Hùng 28 Minh Khai- -
  21. Nguyễn Minh Điếm Tiên Tiến- Thụy Hà-
  22. Nguyễn Ngọc Đắc Hải Bình- Hải Hậu-
  23. Nguyễn Ngọc Đắc Hải Bình- Hải Hậu-
  24. Nguyễn Ngọc Lâm sinh 1944 · Bình Ngọc- Móng Cái-
  25. Nguyễn Ngọc Lâm sinh 1944 · Bình Ngọc- Móng Cái-
  26. Nguyễn Quốc Nhạc Thi Sơn- Kim Bảng-
  27. Nguyễn Quốc Nhạc Thi Sơn- Kim Bảng-
  28. Nguyễn Thế Lẫm Thanh Hài- Thanh Hà-
  29. Nguyễn Trọng Hiệp Trường Thành- Thanh Hà-
  30. Nguyễn Văn Búp Thương Đông- Châu Thành-
  31. Nguyễn Văn Cán Nam Trung- Nam Sách-
  32. Nguyễn Văn Châu Tân Trung- Mỏ Cày-
  33. Nguyễn Văn Lâm Hoàng Diệu- Gia Lộc-
  34. Nguyễn Văn Thật Lương Tam- Mỹ Long-
  35. Nguyễn Văn Thiếu Tân Hưng- Gia Lộc-
  36. Nguyễn Văn Tiến Chuyên Ngoại- Duy Tiên-
  37. Nguyễn Văn Tiến Tân Thiều- Chợ Lách-
  38. Nguyễn Văn Tiến Chuyên Ngoại- Duy Tiên-
  39. Phạm Hồng Ký Vĩnh Lộc- Thanh Hà-
  40. Phạm Hồng Kỳ sinh 1947 · Vĩnh Lộc- Thanh Hà-
  41. Phạm Hồng Kỳ sinh 1947 · Vĩnh Lộc- Thanh Hà-
  42. Phạm Vản Nhẹ Phạm Chấm- Gia Lộc-
  43. Phạm Văn Tính Thanh Hồng- Thanh Hà-
  44. Phạm Văn Tuy sinh 1940 · Thái Thọ- Thái Ninh-
  45. Phạm Xuân Khang An Lâm- Nam Sách-