Nguyễn Văn Thưởng

Năm sinh1950
Quê quánĐông Quan- Quốc Oai-
Ngày hy sinh 10/5/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1077982]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thưởng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25333, Quê quán=Đông Quan- Quốc Oai-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22406 (số thứ tự 1077982).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 10/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Quế sinh 1938 · Minh Thành- Gia Khánh-
  2. Đỗ Văn Phú sinh 1949 · Yên Viên- Gia Lâm-
  3. Dương Văn Lừng sinh 1948 · Nội Hoàng- Yên Dũng-
  4. Hà Xuân Vững Mỹ Thái- Lạng Giang-
  5. Hoàng Đình Thơm Hiệp Đức- Kiến Thụy-
  6. Lê Văn Đỉnh sinh 1937 · Hồ Châu- Phú Xuyên-
  7. Lê Văn Thi sinh 1949 · Châu Quý- Gia Lâm-
  8. Lê Văn Thì An Phú - Châu Quý- Gia Lâm-
  9. Nguyễn Văn Hùng sinh 1946 · Khối 56- Đống Đa-
  10. Nguyễn Văn Hường Tô Sán Khối 56- Đống Đa-
  11. Nguyễn Văn Hướng sinh 1946 · Khối 56- Đống Đa-
  12. Nguyễn Văn Lim sinh 1940 · Thuận Thành- Phổ Yên-
  13. Nguyễn Văn Sản Lương Điền- Cẩm Giàng-
  14. Nguyễn Văn Sinh Việt Hùng- Đông Anh-
  15. Nguyễn Văn Sinh sinh 1949 · Việt Hùng- Đông Anh-
  16. Nguyễn Văn Sơn sinh 1940 · Lương Điền- Cẩm Giàng-
  17. Nguyễn Văn Thường sinh 1950 · Đông Quan- Quốc Oai-
  18. Nguyễn Văn Thưởng sinh 1950 · Đông Quan- Quốc Oai-
  19. Nguyễn Văn Thuyết sinh 1951 · Yên Đồng- Ý Yên-
  20. Nguyễn Văn Thuyết sinh 1951 · Yên Đồng- Ý Yên-
  21. Nguyễn Xuân Uông sinh 1939 · Kỳ Anh- Như Xuân-