Nguyễn Văn Thư

Năm sinh1942
Quê quánHòa Phong- Mỹ Hào-
Ngày hy sinh 1/11/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1077855]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thư, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25508, Quê quán=Hòa Phong- Mỹ Hào-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22279 (số thứ tự 1077855).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

47 người cùng hy sinh ngày 1/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Xuân Phương
  2. Đỗ Hay Sơ
  3. Đỗ Trọng Lư
  4. Dương Xuân Hòa
  5. Hoàng Công Luyện
  6. Hoàng Hữu Luân
  7. Hoàng Hữu Luân
  8. Hoàng Hữu Luân
  9. Hoàng Văn Chính
  10. Hoàng Văn Chính
  11. Hoàng Văn Doãn
  12. Hoàng Văn Doản
  13. Lê Quang Mạnh
  14. Lê Xuân Kiểm
  15. Lương Đình Châu
  16. Lương Đình Châu
  17. Lương Đình Lắn
  18. Lương Đình Nắn
  19. Ngô Mạnh Tấn
  20. Ngô Mạnh Tấn
  21. Nguyễn Bá Đương
  22. Nguyễn Hồng Chiểu
  23. Nguyễn Hồng Chiểu
  24. Nguyễn Hồng Chiểu
  25. Nguyễn Hữu Thành
  26. Nguyễn Lê Phương
  27. Nguyễn Quốc Lập
  28. Nguyễn Quốc Lập
  29. Nguyễn Tài Nhung
  30. Nguyễn Văn Cải
  31. Nguyễn Văn Cải
  32. Nguyễn Văn Ngô
  33. Nguyễn Văn Ngô
  34. Nguyễn Văn Phát
  35. Nguyễn Văn Phát
  36. Nguyễn Văn Phương
  37. Nguyễn Văn Tầm
  38. Nguyễn Văn Thư
  39. Nguyễn Văn Thư
  40. Nguyễn Văn Tý
  41. Nguyễn Văn Tý
  42. Nguyễn Văn Tý
  43. Nguyễn Văn Tý
  44. Nguyễn Văn Vụ
  45. Nguyễn Văn Yên
  46. Nguyễn Văn Yên
  47. Nguyễn Văn Yên