Nguyễn Văn Thỉnh

Năm sinh1950
Quê quánĐại Tập- Khoái Châu-
Ngày hy sinh 15/9/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1077731]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thỉnh, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=15/9/1972, Quê quán=Đại Tập- Khoái Châu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22155 (số thứ tự 1077731).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thỉnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thỉnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 15/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Vẻ sinh 1951 · Hương Mai- Việt Yên-
  2. Hồ Văn Nhạ sinh 1952 · Nam Cường- Nam Đàn-
  3. Lê Đăng Nhất Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu-
  4. Lê Đăng Nhật sinh 1949 · Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu-
  5. Lê Huy Sơn sinh 1952 · Trung Thành- Nông Cống-
  6. Lê Văn Đạt sinh 1952 · Vĩnh An- Vĩnh Lộc-
  7. Lê Văn Đạt sinh 1952 · Vĩnh An- Vĩnh Lộc-
  8. Lê Văn Nhật sinh 1949 · Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu-
  9. Lê Văn Sơn sinh 1952 · Trung Thành- Nông Cống-
  10. Nguyễn Đăng Tuấn sinh 1953 · Cách Tri- Quế Võ-
  11. Nguyễn Văn Dần sinh 1948 · Vũ Hòa- Kiến Xương-
  12. Nguyễn Văn Thỉnh sinh 1950 · Đại Tập- Khoái Châu-
  13. Phạm Văn Nhất sinh 1945 · Lưu Kiến- Thủy Nguyên-
  14. Phạm Văn Nhất Sơn Kiên- Thủy Nguyên-