Nguyễn Văn Thẻ

Năm sinh1951
Quê quánTây Sơn- Ba Vì-
Ngày hy sinh 12/1/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1077566]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thẻ, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=25945, Quê quán=Tây Sơn- Ba Vì-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21990 (số thứ tự 1077566).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thẻ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thẻ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 12/1/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Công Dụ
  2. Kim Văn Riệp
  3. Lê Sỹ Tương
  4. Lê Thanh Hòa
  5. Lê Thanh Hòa
  6. Nguyễn Đình Sơn
  7. Nguyễn Đình Sơn
  8. Nguyễn Văn Thê
  9. Phạm Dũng
  10. Phạm Dũng
  11. Phạm Ngọc Thắng
  12. Phạm Ngọc Thắng