Nguyễn Văn Thanh
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Hùng Tiến- Tân Yên- |
| Ngày hy sinh | 28/8/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1077396]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thanh, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=28/8/1968, Quê quán=Hùng Tiến- Tân Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21820 (số thứ tự 1077396).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Thanh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
27 người cùng hy sinh ngày 28/8/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Hoạt
- Đỗ Trung Hợp
- Đồng Văn Khiếu (Khiến)
- Hoàng Đình Voàng
- Hoàng Sơn Vụ
- Hoàng Văn Trung
- Hoàng Văn Trung
- Hoàng Văn Vọng
- Hoàng Văn Vọng
- Lâm Sỹ Nho
- Lâm Sỹ Nho
- Lâm Văn Uyển
- Lâm Văn Uyển
- Lâm Văn Yểu
- Lê Hồng Hoàng
- Lê Minh Chiến
- Lê Minh Hoàng
- Nguyễn Doãn Dự
- Nguyễn Năng Vẹn
- Nguyễn Nhị Lang
- Nguyễn Văn Hiển
- Nguyễn Văn Hiển
- Nguyễn Xuân Việt
- Phạm Văn Hào
- Phạm Văn Ngọc
- Phạm Văn Ngọc
- Phạm Xuân Luận