Nguyễn Văn Thản

Quê quánHải Triều- Hải Hậu-
Ngày hy sinh 14/1/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1077347]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thản, Năm sinh=, Ngày hy sinh=14/1/1969, Quê quán=Hải Triều- Hải Hậu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21771 (số thứ tự 1077347).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thản” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

44 người cùng hy sinh ngày 14/1/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Lài
  2. Đào Văn Nài
  3. Đào Văn Trung
  4. Đỗ Văn Chiến
  5. Đỗ Văn Nhiễm
  6. Đỗ Xuân Nhiễn
  7. Đỗ Xuân Tự
  8. Hán Ca Quyền
  9. Hứa Viết Cáo
  10. Hứa Viết Cào
  11. Hứa Viết Cào
  12. Hún Ca Quyền
  13. Lê Văn Luyên
  14. Lê Văn Luyên
  15. Lương Tiến Nguyên
  16. Lương Tiến Nguyên
  17. Lương Tiến Nguyện
  18. Nguyễn Văn Chản
  19. Nguyễn Văn Chản
  20. Nguyễn Văn Chản
  21. Nguyễn Văn Chảng
  22. Nguyễn Văn Định
  23. Nguyễn Văn Định
  24. Nguyễn Văn Ổn
  25. Nguyễn Văn Ổn
  26. Nguyễn Văn Ổn
  27. Nguyễn Văn Thản
  28. Nguyễn Văn Về
  29. Nguyễn Văn Về
  30. Nguyễn Văn Về
  31. Nguyễn Xuân Liễu
  32. Nguyễn Xuân Liễu
  33. Pha Bà Thế
  34. Phạm Bá Thế
  35. Phạm Thế Lịch
  36. Phan Bá Chế
  37. Phan Thế Lịch
  38. Phùng Văn Nhã
  39. Phùng Văn Nhàn
  40. Phùng Văn Nhân
  41. Thân Đức Quang
  42. Thân Đức Quang
  43. Thân Đức Quang
  44. Thân Đức Quang