Nguyễn Văn Tác
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Vĩnh Khúc- Văn Giang- |
| Ngày hy sinh | 22/1/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1077123]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tác, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=22/1/1969, Quê quán=Vĩnh Khúc- Văn Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21547 (số thứ tự 1077123).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tác” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Tác” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
53 người cùng hy sinh ngày 22/1/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Oanh sinh 1943 · Đông Hải- Tiền Hải-
- Đoàn Công Vụ sinh 1945 · Minh Tân- Kiến Xương-
- Đoàn Huy Bằng sinh 1942 · Ngọc Châu- Nam Sách-
- Đoàn Trọng Bằng Ngọc Châu- Nam Sách-
- Đồng Phúc Phượng sinh 1949 · Hải Thượng- Tĩnh Gia-
- Hà Văn Lương sinh 1950 · Phú Lộ- Quan Hóa-
- Hoàng Đình Châu sinh 1947 · Khâm Thành- Trùng Khánh-
- Hoàng Đình Chiều sinh 1947 · Khâm Thành- Trùng Khánh-
- Hoàng Duy Tưởng sinh 1944 · Thọ Lập- Thọ Xuân-
- Hoàng Hữu Ba sinh 1944 · Cẩm Vũ- Cẩm Quang-
- Lê Như Thái sinh 1948 · Quảng Trường- Quảng Xương-
- Lê Thanh Chương sinh 1949 · Xuân Hòa- Thọ Xuân-
- Lê Thiện Chiến sinh 1950 · Quảng Trường- Quảng Xương-
- Lê Văn Ái sinh 1949 · Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa-
- Lê Văn Thiều sinh 1943 · Trung Kim- Đa Phúc-
- Lê Văn Thiều sinh 1943 · Đa Phúc- Ngoại Thành-
- Lê Văn Thiều sinh 1943 · Đa Phúc- Ngoại Thành-
- Lê Xuân Giao sinh 1948 · Yên Lộ- Như Xuân-
- Mai Xuân Rạng sinh 1948 · Quảng Phong- Quảng Xương-
- Nguyễn Danh Trạc sinh 1949 · Rượng Hoàng- Thanh Trì-
- Nguyễn Đình Kỉnh sinh 1947 · Thạch Lỗi- Cẩm Giàng-
- Nguyễn Đình Kỷ sinh 1950 · Thanh Nổi- Cẩm Quang-
- Nguyễn Đình Kỷ sinh 1950 · Thanh Nổi- Cẩm Giang-
- Nguyễn Đình Phương sinh 1946 · Hùng Đạo- Tam Dương-
- Nguyễn Đình Phương sinh 1946 · Hưng Đạo- Tam Dương-
- Nguyễn Mạnh Quỳnh sinh 1941 · Nhà 26- Chân Cầm-
- Nguyễn Mạnh Quỳnh sinh 1941 · Nhà 26- Chân Cầm-
- Nguyễn Quang Quỳ sinh 1946 · Thụy Xuân- Thụy Anh-
- Nguyễn Thế Lực sinh 1947 · Lôi Hạ- Ngoại Thành Nam Định-
- Nguyễn Văn Chúng sinh 1946 · Đại Hưng- Khoái Châu-
- Nguyễn Văn Chủng sinh 1938 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Văn Chưng sinh 1938 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Văn Chưng sinh 1938 · Tân Kỳ- Tứ Ký-
- Nguyễn Văn Chúy sinh 1946 · Đại Hưng- Khoái Châu-
- Nguyễn Văn Huyện sinh 1946 · Hà Châu- Phú Bình-
- Nguyễn Văn Lực sinh 1948 · Không rõ- Không rõ-
- Nguyễn Văn Sỉu sinh 1949 · Đông Nguyên- Tiên Sơn-
- Nguyễn Văn Sỉu sinh 1949 · Đồng Nguyên- Tiên Sơn-
- Nguyễn Văn Sửu Đồng Nguyên- Tiên Sơn-
- Nguyễn Văn Tác Khúc Vĩnh- Văn Giang-
- Nguyễn Văn Tác sinh 1948 · Vĩnh Phúc- Văn Quang-
- Nguyễn Văn Thuyên sinh 1933 · Hải Tân- Hải Hậu-
- Nguyễn Văn Thuyên sinh 1933 · Hải Tân- Hải Hậu-
- Nông Văn Quáy sinh 1945 · Bình Long- Quảng Uyên-
- Nông Văn Quáy sinh 1945 · Bình Thăng- Quảng Yên-
- Phạm Quý Điều sinh 1947 · Nam Vân- Nam Trực-
- Phạm Văn Trừng sinh 1939 · Nam Cao- Kiến Xương-
- Phạm Xuân Hà sinh 1943 · An Thanh- Tứ Kỳ-
- Phạm Xuân Hà sinh 1934 · An Thanh- Tứ Kỳ-
- Phạm Xuân Hà sinh 1934 · An Thanh- Tứ Kỳ-
- Phạm Xuân Mong sinh 1940 · Cẩm Thạch- Cẩm Thủy-
- Phạm Xuân Vững sinh 1930 · Cẩm Thành- Cẩm Thủy-
- Phí Văn Thụy sinh 1947 · Thái Thọ- Thái Thụy-