Nguyễn Văn Sỹ

Quê quánMinh Sơn- Hữu Lũng-
Ngày hy sinh 5/7/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1077103]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Sỹ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26119, Quê quán=Minh Sơn- Hữu Lũng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21527 (số thứ tự 1077103).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Sỹ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Sỹ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 5/7/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Tiến Chính sinh 1938 · Chiến Thắng- Hoài Đức-
  2. Nguyễn Văn Sỹ Minh Sơn- Hữu Lũng-
  3. Tạ Ngọc Điều sinh 1948 · Thái An- Thái Thụy-
  4. Tăng Văn Thiên sinh 1946 · Hồng Sơn- Đô Lương-
  5. Tăng Văn Thiên sinh 1946 · Hồng Sơn- Đô Lương-