Nguyễn Văn Sơ

Năm sinh1947
Quê quánSa Tiệp- Sài Riêng-
Ngày hy sinh 11/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1076965]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Sơ, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25273, Quê quán=Sa Tiệp- Sài Riêng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21389 (số thứ tự 1076965).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Sơ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Sơ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 11/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Xuân Rinh Liên Trung- Đan Phượng-
  2. Đỗ Đức Sâm Cầu Hữu- Quốc Oai-
  3. Đỗ Ngọc Lý sinh 1943 · Thăng Long- Tiên Hưng-
  4. Đỗ Tấn Sâm sinh 1939 · Cẩm Hữu- Quốc Oai-
  5. Đỗ Tiến Sâm sinh 1939 · Tấn Hữu- Quốc Oai-
  6. Đoàn Văn Khải Quyết Thắng- Thanh Hà-
  7. Hà Văn Hiểu Tòng Dậu- Mai Châu-
  8. Hoàng Văn Thơ Phi Hài- Quảng Hóa-
  9. Hứa Văn Thiết Tiền Phong- Trùng Khánh-
  10. Hứa Văn Thiết Tiền Phong- Trùng Khánh-
  11. Lê Văn Chiến sinh 1932 · An Nhân- Kiến Xương-
  12. Lê Văn Xứng Tương Đức- Thanh Trị-
  13. Lũ Văn Lượng sinh 1951 · Trung Xuân- Quan Hóa-
  14. Lý Quy Ngân Yên Lương- Phú Lương-
  15. Mai Văn Tiến Đồng Tiến- Kỳ Sơn-
  16. Nguyễn Đình Thái Hưng Dũng- Vinh-
  17. Nguyễn Huy Tính sinh 1937 · Các Sơn- Tĩnh Gia-
  18. Nguyễn Văn Lý sinh 1949 · Tam Tiến- Yên Thế-
  19. Nguyễn Văn Lý sinh 1949 · Tam Tiến- Yên Thế-
  20. Nguyễn Văn Sơ Ba Thu - Sàm Rông- Sa Tiệp - Svây Riêng-
  21. Nguyễn Văn Tản Thịnh Lang- Kỳ Sơn-
  22. Nguyễn Văn Tĩnh sinh 1947 · Vũ Xá- Quỳnh Phụ-
  23. Nông Văn Thương Thanh Bình- Phú Lương-
  24. Nông Văn Vàng - Võ Nhai-
  25. Phạm Hữu Nghị sinh 1948 · Vĩnh Phong- Vĩnh Lộc-
  26. Phi Đình Đô sinh 1935 · Tân Dân- Kinh Môn-
  27. Thạch Văn Lùng Vĩnh Hưng- Hồng Dân-