Nguyễn Văn Quây

Năm sinh1951
Quê quánQuỳnh Hội- Quỳnh Phụ-
Ngày hy sinh 13/5/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1076702]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Quây, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=13/5/1972, Quê quán=Quỳnh Hội- Quỳnh Phụ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21126 (số thứ tự 1076702).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Quây” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Quây” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 13/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Hồng
  2. Đinh Văn Khải
  3. Đỗ Duy Hiểu (Hiển)
  4. Đoàn Văn Chắc
  5. Đoàn Văn Thiếu
  6. Đoàn Xuân Thủy
  7. Dương Văn Lâm
  8. Hồ Văn Đeo
  9. Hoàng Long
  10. Hoàng Văn Đạo
  11. Hoàng Văn Đạo
  12. Hoàng Xuân Liểu
  13. Lê Văn Mai
  14. Lê Văn Mai
  15. Lương Văn Phương
  16. Lương Văn Phương
  17. Ngô Đức Lâm
  18. Nguyễn Bá Bình
  19. Nguyễn Bá Bình
  20. Nguyễn Danh Ngôn
  21. Nguyễn Đình Hiến
  22. Nguyễn Doanh Ngôn
  23. Nguyễn Mạnh Tuấn
  24. Nguyễn Thanh Lan
  25. Nguyễn Thao Giang
  26. Nguyễn Thế Vẻ
  27. Nguyễn Thế Võ
  28. Nguyễn Văn Mi
  29. Nguyễn Văn Miết
  30. Nguyễn Văn My
  31. Nguyễn Văn Ngạc
  32. Nguyễn Văn Quây
  33. Nguyễn Văn Sỹ
  34. Nguyễn Văn Sỹ
  35. Nguyễn Văn Tạc
  36. Nguyễn Văn Tạc
  37. Nguyễn Văn Thịnh
  38. Nguyễn Văn Thực
  39. Nguyễn Văn Toản
  40. Nguyễn Văn Toản
  41. Phạm Hồng Vân
  42. Phạm Xuân Nắng