Nguyễn Văn Ngột

Năm sinh1955
Quê quánNam Thắng- Nam Ninh-
Ngày hy sinh 1/2/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1076106]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Ngột, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=27426, Quê quán=Nam Thắng- Nam Ninh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20530 (số thứ tự 1076106).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Ngột” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Ngột” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 1/2/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Quý Quỳnh
  2. Hà Đình Toàn
  3. Hoàng Đình Chuyền
  4. Hoàng Đình Chuyền
  5. Hoàng Đình Chuyền
  6. Lê Danh Huế
  7. Lê Danh Huế
  8. Lê Văn Long
  9. Lê Văn Long
  10. Nguyễn Quốc Túy
  11. Nguyễn Quốc Túy
  12. Nguyễn Quốc Tý
  13. Nguyễn Thanh Ta
  14. Nguyễn Văn Bình
  15. Nguyễn Văn Bình
  16. Nguyễn Văn Năm
  17. Nguyễn Văn Ngột
  18. Phạm Ngọc Bắc
  19. Phạm Ngọc Bắc
  20. Phạm Ngọc Chuẩn
  21. Phạm Ngọc Thuẩn
  22. Phạm Ngọc Thuẩn
  23. Phùng Duy Nhất
  24. Phùng Khắc Hiệp
  25. Phùng Khắc Hiệp
  26. Phùng Khắc Hiệp
  27. Tô Văn Ư