Nguyễn Văn Ngọt

Năm sinh1947
Quê quánThụy Hòa- Vụ Bản-
Ngày hy sinh 15/2/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1076103]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Ngọt, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=15/2/1968, Quê quán=Thụy Hòa- Vụ Bản-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20527 (số thứ tự 1076103).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Ngọt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Ngọt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

39 người cùng hy sinh ngày 15/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Tần sinh 1948 · Văn Tơ- Tứ Kỳ-
  2. Đặng Văn Thanh Hòa Lạc- Mỏ Cày-
  3. Đỗ Văn Viễn Mỹ Thuận- Nam Định-
  4. Đoàn Xuân Xuyên sinh 1940 · Kiến Quốc- Ninh Giang-
  5. Đồng Văn Mã sinh 1947 · Tân Thịnh- Lạng Giang-
  6. Hà Văn Lương sinh 1932 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang-
  7. Hà Văn Thuật sinh 1947 · Tân Thanh- Lạng Giang-
  8. Hoàng Trung Xương - Thanh Hà-
  9. Hoàng Văn Hoành sinh 1948 · Tây Sơn- Quảng Oai-
  10. Lê Mạnh Khôi Yên Thọ- Ý Yên-
  11. Lê Mạnh Khôi Yên Thọ- Ý Yên-
  12. Lê Quyết Tâm Nhơn Thạnh- Giồng Trôm-
  13. Lê Văn Miêu sinh 1939 · Quảng Sơn- Quảng Xương-
  14. Lê Văn Miêu sinh 1939 · Quảng Sơn- Quảng Xương-
  15. Nghiêm Văn Thành sinh 1934 · Đông Giang- Đông Quan-
  16. Ngô Văn Tản sinh 1947 · Tân Hưng- Lạng Giang-
  17. Nguyễn Đình Thừa sinh 1949 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ-
  18. Nguyễn Đình Tử Đức Hương- Đức Thọ-
  19. Nguyễn Đình Tường sinh 1946 · Minh Tiến- Phù Cừ-
  20. Nguyễn Hông Sơn - Hải Dương-
  21. Nguyễn Tô Hoài sinh 1948 · Thượng Lĩnh- Kim Bảng-
  22. Nguyễn Văn Cốc sinh 1947 · Hồng Phúc- Ninh Giang-
  23. Nguyễn Văn Doãn sinh 1940 · Yên Hưng- Ý Yên-
  24. Nguyễn Văn Huân sinh 1941 · An Tường- Vĩnh Tường-
  25. Nguyễn Văn Lộc Khánh Thạnh Tân- Mỏ Cày-
  26. Nguyễn Văn Ớt Hòa Khánh- Đức Hòa-
  27. Nguyễn Văn Phúc sinh 1939 · Hồng Tiến- Khoái Châu-
  28. Nguyễn Văn Phúc Hồng Tiến- Khoái Châu-
  29. Nguyễn Văn Phúc sinh 1939 · Hồng Tiến- Khoái Châu-
  30. Nguyễn Văn Tâm Hòa Lộc- Mỏ Cày-
  31. Nguyễn Văn Thảm sinh 1943 · Đoàn Tùng- Thanh Miện-
  32. Nguyễn Văn Thắng sinh 1947 · Hải Thịnh- Hải Hậu-
  33. Nguyễn Văn Thường sinh 1947 · Quỳnh Hội- Quỳnh Côi-
  34. Nguyễn Văn Tuyên sinh 1943 · Đức Hòa- Đa Phúc-
  35. Phạm Đình Nghi sinh 1948 · An Chạng- Phụ Dực-
  36. Phạm Văn Việt sinh 1947 · Tam Hòa- Vụ Bản-
  37. Phạm Văn Vinh sinh 1946 · Nam Long- Nam Trực-
  38. Phan Huy Tịch - Thanh Hà-
  39. Phùng Văn Hoành Tây Sơn- Quảng Oai-