Nguyễn Văn Nghìn
| Năm sinh | 1938 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Dân- Kinh Môn- |
| Ngày hy sinh | 18/2/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1076039]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Nghìn, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=18/2/1968, Quê quán=Tân Dân- Kinh Môn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20463 (số thứ tự 1076039).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Nghìn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Nghìn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
54 người cùng hy sinh ngày 18/2/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Hiệp
- Đặng Văn Thảo
- Đinh Văn Hồng
- Đinh Văn Nhì
- Đỗ Văn Giáp
- Đỗ Văn Hiến
- Hà Văn Át
- Hoàng Văn Lộc
- Hoàng Văn Mậu
- Hoàng Văn Tào
- Hoàng Văn Tào
- Hoàng Văn Tú
- Huỳnh Văn Bưu
- Huỳnh Văn Bưu
- Lê Đình Tuất
- Lê Đình Tung
- Lê Sỹ Tuyên
- Lê Thế Tèo
- Lê Thế Tèo
- Lê Việt Tuy
- Lương Văn Của
- Lưu Văn Thai
- Lưu Văn Tứ
- Ngô Văn Ly
- Nguyễn Đình Sản
- Nguyễn Minh Đức
- Nguyễn Ngọc Duyên
- Nguyễn Ngọc Xóa
- Nguyễn Thế Niệm
- Nguyễn Trung Hòa
- Nguyễn Văn Chi
- Nguyễn Văn Đán
- Nguyễn Văn Địch
- Nguyễn Văn Đôi
- Nguyễn Văn Đôi
- Nguyễn Văn Đón
- Nguyễn Văn Đón
- Nguyễn Văn Ngìn
- Nguyễn Văn Nha
- Nguyễn Văn Quảng
- Nguyễn Văn Thư
- Nguyễn Văn Tiếp
- Nguyễn Xuân Lịch
- Nhân Gia Cung
- Nông Văn Tinh
- Phạm Ngọc Tuyên
- Phạm Quang Minh
- Phạm Sỹ Túc
- Phạm Tuấn Mạc
- Phạm Văn Đạo
- Phạm Văn Đoan
- Phạm Văn Nhàn
- Phạm Văn Nhàn
- Phạm Văn Thiệu