Nguyễn Văn Nền
| Quê quán | Minh Đức- Phổ Yên- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 28/11/1971 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1075920]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Nền, Năm sinh=, Ngày hy sinh=28/11/1971, Quê quán=Minh Đức- Phổ Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20344 (số thứ tự 1075920).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Nền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Nền” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
33 người cùng hy sinh ngày 28/11/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Bùi
- Đặng Văn Hoành
- Đỗ Thanh Xuân
- Đỗ Văn Hiền
- Dương Nghĩa Chiến
- Lăng Văn Khâm
- Lăng Văn Khâm
- Lăng Văn Khâm
- Lê Văn Teo
- Lê Văn Tẹo
- Lê Văn Tẹo
- Lê Văn Thỏa
- Lê Văn Thỏa
- Lê Văn Thỏa
- Nguyễn Quang Trung
- Nguyễn Quang Trung
- Nguyễn Quốc Việt
- Nguyễn Quốc Việt
- Nguyễn Tiến Tá
- Nguyễn Tiến Tá
- Nguyễn Tiến Tà
- Nguyễn Văn Mai
- Nguyễn Văn Mai
- Nguyễn Văn Nền
- Nguyễn Văn Sự
- Nguyễn Văn Sự
- Phạm Công Chí
- Phạm Công Chí
- Phạm Văn Thao
- Phạm Văn Thoai
- Phạm Văn Thoại
- Phạm Văn Thục
- Phạm Văn Thục