Nguyễn Văn Miêng

Quê quánHải Lý- Hải Hậu-
Ngày hy sinh 10/12/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1075726]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Miêng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25547, Quê quán=Hải Lý- Hải Hậu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20150 (số thứ tự 1075726).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Miêng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Miêng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 10/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Quang Thực sinh 1950 · Hải Hưng- Hải Hậu-
  2. Nguyễn Ngọc Hạp Đước Đông- Cần Đước-
  3. Nguyễn Thanh Huyên sinh 1941 · Tân Phúc- Phúc Thọ-
  4. Nguyễn Thành Huyên Tân Phú- Phú Thọ-
  5. Nguyễn Thế Gia sinh 1934 · Nhân Hưng- Lý Nhân-
  6. Nguyễn Thế Gia Nhân Hưng- Lý Nhân-
  7. Nguyễn Thế Gia sinh 1934 · Nhân Hưng- Lý Nhân-
  8. Nguyễn Văn Bỉnh sinh 1950 · Yến Nhân- Ý Yên-
  9. Nguyễn Văn Miêng Hải Lý- Hải Hậu-
  10. Nguyễn Văn Miêng sinh 1950 · Hải Lý- Hải Hậu-
  11. Nguyễn Văn Miêng sinh 1950 · Hải Lý- Hải Hậu-
  12. Phạm Trung Nến sinh 1944 · Nam Sơn- Thanh Miện-
  13. Phạm Trung Nến sinh 1944 · Nam Sơn- Thanh Miện-
  14. Phạm Trung Nến sinh 1944 · Nam Sơn- Thanh Miện-
  15. Phạm Văn Đức Quang Khải- Tứ Kỳ-
  16. Phạm Văn Đức sinh 1934 · Tân Khải- Tứ Kỳ-
  17. Phạm Văn Huynh sinh 1950 · Hải Giang- Hải Hậu-
  18. Phạm Văn Huynh Hải Giang- Hải Hậu-
  19. Phạm Văn Huynh sinh 1950 · Hải Giang- Hải Hậu-