Nguyễn Văn Mạc

Năm sinh1950
Quê quánNguyên Giáp- Tứ Kỳ-
Ngày hy sinh 3/5/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1075629]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Mạc, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26056, Quê quán=Nguyên Giáp- Tứ Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20053 (số thứ tự 1075629).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Mạc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Mạc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 3/5/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Thanh Quyển Lai Đồng- Thanh Sơn-
  2. Lê Duy Thành sinh 1951 · Thiệu Đô- Thiệu Hóa-
  3. Lê Ngọc Lịch sinh 1950 · Hoằng Sơn- Hoằng Hóa-
  4. Lê Ngọc Lịch sinh 1950 · Hoằng Sen- Hoằng Hóa-
  5. Lê Ngọc Lịnh sinh 1950 · Hoằng Sen- Hoằng Hóa-
  6. Lê Thanh Chay sinh 1947 · Trung Khe- Mai Châu-
  7. Lê Thanh Chay sinh 1947 · Thung Khe- Mai Châu-
  8. Lê Thanh Chay sinh 1947 · Thung Khe- Mai Châu-
  9. Lê Xuân Lộc sinh 1939 · Cẩm Đình- Phú Thọ-
  10. Lê Xuân Lộc sinh 1939 · Cẩm Đình- Phúc Thọ-
  11. Lê Xuân Lộc Cẩm Đình- Phúc Thọ-
  12. Lê Xuân Lộc sinh 1939 · Cẩm Đình- Phúc Thọ-
  13. Lương Văn Trạch sinh 1943 · Kim Chung- Duyên Hà-
  14. Lưu Văn Uyên sinh 1938 · Phú Nghĩa- Chương Mỹ-
  15. Nguyễn Công Chiến sinh 1938 · Thụy Văn- Thụy Anh-
  16. Nguyễn Công Chiến sinh 1938 · Thụy Văn- Thụy Anh-
  17. Nguyễn Công Chiến sinh 1938 · Thụy Văn- Thụy Anh-
  18. Nguyễn Đình Cán sinh 1942 · Châu Can- Phú Xuyên-
  19. Nguyễn Gia Hưng sinh 1947 · Trưng Trắc- Văn Lâm-
  20. Nguyễn Quang Vinh sinh 1952 · Ninh Sơn- Gia Khánh-
  21. Nguyễn Thanh Phòng sinh 1940 · Đại Đồng- Yên Dũng-
  22. Nguyễn Văn Bé sinh 1946 · Mỹ Phước- Châu Thành-
  23. Nguyễn Văn Bé Mỹ Phước- Châu Thành-
  24. Nguyễn Văn Châu Liên Châu- Yên Lạc-
  25. Nguyễn Văn Châu Liên Châu- Yên Lạc-
  26. Nguyễn Văn Mạc sinh 1950 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ-
  27. Phạm Văn Trịnh sinh 1953 · Xuân Trạch- Quỳnh Phụ-