Cao Thành Khương
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm 1 - Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An |
| Đơn vị | Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1963 |
| Ngày hy sinh | 25/03/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Đông Bắc Điểm cao 902 - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 20.21.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3787 (số thứ tự 3786).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Thành Khương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Cao Thành Khương” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 25/03/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Văn Đắp sinh 1952 · Bình Ngọ - Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.18.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Định sinh 1952 · Xóm 3 - Thuận Hưng - Vũ Thi - Thái Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.19.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Chỉnh Ngân sinh 1948 · Cao Xa Trung - Đức Giang - Hoài Đức - Hà Tây · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.18.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Việt sinh 1952 · Xóm Chùa - Lương Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Quốc Tâm sinh 1950 · Dân Lệ - Thị Xá - Bắc Giang - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Trọng Quỳnh sinh 1948 · Nam Thành - Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Đồng Liệu sinh 1944 · Xóm Nam - Hoàng Phúc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.18.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Hồng Hải sinh 1948 · Phúc Thanh - Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 26, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.18.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Trọng Quýnh sinh 1948 · Cẩm Thành - Cẩm Khuê - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đào Duy Nhân sinh 1953 · Phượng Tràng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.18.03 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000